đực giống

đực giống

Con ngựa đực giống đứng trong trang trại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con vật đực được chọn để giao phối nhằm duy trì hoặc cải thiện giống nòi: "đực giống" chỉ những cá thể đực phẩm chất tốt, được nuôi giữ với mục đích sinh sản trong chăn nuôi gia súc, gia cầm hoặc thú nuôi.
    • Người đàn ông khả năng sinh sản nhiều con (thường dùng với nghĩa bóng, đôi khi mang sắc thái hài hước hoặc tiêu cực): trong văn nói, "đực giống" có thể ám chỉ người đàn ông nhiều con hoặc sức sinh sản mạnh mẽ.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Thuộc về hoặc đặc tính của con vật đực giống: dùng để mô tả phẩm chất hoặc chức năng sinh sản của một con vật đực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trang trại này nuôi một con đực giống rất tốt. (Con đực được chọn để phối giống phẩm chất vượt trội.)
    • Nông dân thường chọn lọc kỹ lưỡng đực giống để cải thiện đàn. (Người nông dân lựa chọn cẩn thận con đực dùng để sinh sản nhằm nâng cao chất lượng giống.)
    • Anh ta được gọi là đực giống trong làng tới mười đứa con. (Cách nói hài hước hoặc châm biếm về người đàn ông nhiều con.)
  • Tính từ:

    • Chú chó này phẩm chất đực giống rất cao. (Chú chó đực đặc tính sinh sản tốt, phù hợp làm giống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đực giống nhân tạo": phương pháp thụ tinh nhân tạo sử dụng tinh trùng từ con đực giống để phối giống không cần giao phối trực tiếp.

    • Kỹ thuật đực giống nhân tạo giúp cải thiện năng suất chăn nuôi. (Phương pháp thụ tinh nhân tạo từ con đực giống mang lại hiệu quả cao.)
  • "đực giống chủ lực": con đực giống quan trọng nhất trong đàn, thường được dùng để duy trì dòng giống chính.

    • Con lợn đực giống chủ lực này đã sinh ra hàng trăm con lợn con. (Con lợn đực đóng vai trò trung tâm trong việc sinh sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Giống (danh từ): dòng dõi, nòi, loại.

    • Giống lúa này cho năng suất cao. (Loại lúa đặc tính di truyền tốt.)
  • Đực (tính từ): chỉ giới tính namđộng vật.

    • Con trâu đực rất khỏe. (Con trâu thuộc giới tính đực.)
  • Giống đực (danh từ): con vật đực dùng để sinh sản, đồng nghĩa với "đực giống".

    • Họ mua một con ngựa giống đực về làm giống. (Con ngựa đực được mua về để phối giống.)
Từ đồng nghĩa
  • Giống đực: con vật đực được nuôi để sinh sản.
  • Con đực giống: cụm từ nhấn mạnh vào cá thể đực chức năng sinh sản.
  • Đực nọc (phương ngữ, ít dùng): con đực dùng để phối giống, thường dùng trong chăn nuôi lợn.
Thành ngữ liên quan
  • Như đực giống: so sánh với con vật đực giống, thường ám chỉ sự khỏe mạnh, sung mãn hoặc tính dục mạnh mẽ.
    • Anh ta khỏe như đực giống. (Anh ta sức mạnh sức sống dồi dào, như con vật đực giống.)